Biểu mẫu 01 - ĐHTN             Chỉ tiêu tuyển sinh của CSĐT theo trình độ đào tạo, hình thức đào tạo, chuyên ngành đào tạo năm học 2020-2021
Biểu mẫu 02 - ĐHTN
 
Công khai sơ lược lý lịch của giảng viên phân theo khối ngành
Lý lịch khoa học của giảng viên kèm theo Biểu 02 - ĐHTN
Biểu mẫu 03 - ĐHTN Công khai số lượng giảng viên cơ hữu, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng
Biểu mẫu 18C - ĐHTN

Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành - Đại học

Biểu 18C- Đại học: CTĐT Kế toán Kiểm toán

Biểu 18C- Đại học: CTĐT Kế toán

Biểu 18C- Đại học: CTĐT Kinh doanh quốc tế

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế đầu tư

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế NN & PTNT

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế phát triển

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế y tế

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Luật kinh tế

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Phân tích đầu tư tài chính

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản lý công

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản lý kinh tế

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản trị kinh doanh

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản trị Marketing

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Tài chính doanh nghiệp

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Tài chính ngân hàng

Biểu 18C - Đại học: CTĐT Thương mại quốc tế

Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành - Sau đại học

Biểu 18C - Thạc sĩ Quản lý kinh tế

Biểu 18C- Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp

Biểu 18C - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

Biểu 18C- Thạc sĩ Kế toán

Biểu 18C- Tiến sĩ Quản lý kinh tế

Biểu 18C- Tiến sĩ Kinh tế nông nghiệp

Biểu mẫu 18D - ĐHTN Công khai danh sách tên giáo trình, tài liệu tham khảo cho từng chương trình đào tạo
Danh mục sách tham khảo
Danh mục sách giáo trình