| 1. CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIAO DỤC VÀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC THỰC TẾ |
| a) Cam kết chất lượng giáo dục |
| BIỂU MẪU 17 |
Cam kết công khai chất lượng đào tạo trình độ Đại học |
| Cam kết công khai chất lượng đào tạo trình độ Thạc sĩ |
| Cam kết công khai chất lượng đào tạo trình độ Tiến sĩ Kinh tế nông nghiệp |
| Cam kết công khai chất lượng đào tạo trình độ Tiến Quản lý kinh tế |
| b) Chất lượng giáo dục thực tế |
| BIỂU MẪU 18A |
Công khai thông tin về quy mô đào tạo |
| BIỂU MẪU 18B |
Công khai thông tin về SV tốt nghiệp và tỷ lệ SV có việc làm sau 01 năm ra trường |
| BIỂU MẪU 18C |
Công khai các môn học của từng khóa học, chuyên ngành |
| Biểu 18C- Đại học: CTĐT Kế toán Kiểm toán |
| Biểu 18C- Đại học: CTĐT Kế toán |
| Biểu 18C- Đại học: CTĐT Kinh doanh quốc tế |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế đầu tư |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế NN & PTNT |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế phát triển |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Kinh tế y tế |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Luật kinh tế |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Phân tích đầu tư tài chính |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản lý công |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản lý kinh tế |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản trị kinh doanh |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Quản trị Marketing |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Tài chính doanh nghiệp |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Tài chính ngân hàng |
| Biểu 18C - Đại học: CTĐT Thương mại quốc tế |
| Biểu 18C - Thạc sĩ Quản lý kinh tế |
| Biểu 18C- Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp |
| Biểu 18C - Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| Biểu 18C- Thạc sĩ Kế toán |
| Biểu 18C- Tiến sĩ Quản lý kinh tế |
| Biểu 18C- Tiến sĩ Kinh tế nông nghiệp |
| BIỂU MẪU 18D |
Công khai thông tin về giáo trình, tài liệu tham khảo do cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn |
| BIỂU MẪU 18E |
Công khai thông tin về đồ án, khóa luận, luận văn, luận án tốt nghiệp |
| |
Biểu 18E - Đại học - Khoa Kinh tế |
| |
Biểu 18E - Đại học - Khoa Kế toán |
| |
Biểu 18E - Đại học - Khoa Ngân hàng - Tài chính |
| |
Biểu 18E - Đại học - Khoa Quản lý - Luật kinh tế |
| |
Biểu 18E - Đại học - Khoa Quản trị kinh doanh |
| |
Biểu 18E - Đại học - Khoa Marketing - Thương mại và du lịch |
| |
Biểu 18E - Thạc sĩ |
| |
Biểu 18E - Tiến sĩ |
| BIỂU MẪU 18G |
Công khai thông tin đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương và doanh nghiệp |
| BIỂU MẪU 18H |
Công khai hội nghị, hội thảo khoa học do cơ sở giáo dục tổ chức |
| BIỂU MẪU 18I |
Công khai thông tin về các hoạt động NCKH, CGCN, sản xuất thử và tư vấn |
| BIỂU MẪU 18K |
Công khai kết quả đánh giá ngoài của Hội đồng kiểm định chất lượng giáo dục |
| Công khai thông tin liên quan về văn bằng, chứng chỉ cho người học |
| Công khai thông tin các hoạt động liên kết đào tạo trong nước và nước ngoài |
| 2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục |
| 2.1. Công khai thông tin về cơ sở vật chất |
| BIỂU MẪU 19A |
Công khai thông tin về diện tích đất, tổng diện tích sàn xây dựng |
| BIỂU MẪU 19B |
Công khai thông tin về các phòng thí nghiệm, phòng thực hành |
| BIỂU MẪU 19C |
Công khai thông tin về học liệu (sách, tạp chí, e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) của thư viện |
| BIỂU MẪU 19D |
Công khai diện tích đất/sinh viên; diện tích sàn/sinh viên |
| 2.2. Công khai đội ngũ giảng viên cơ hữu, cán bộ quản lý và nhân viên |
| BIỂU MẪU 20A |
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu - Đại học |
| |
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu - Sau đại học |
| BIỂU MẪU 20B |
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành - Đại học |
| |
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu theo khối ngành - Sau đại học |
| BIỂU MẪU 20C |
Công khai tỷ lệ sinh viên/giảng viên quy đổi |
| 3. Công khai thu chi tài chính |
| BIỂU MẪU 21 |
Các nguồn thu từ các hợp đồng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất, tư vấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| |
Chính sách học bổng |
| |
Kết quả thực hiện chính sách học bổng theo năm học |
| |
Công khai thu nhập bình quân năm 2021
|